Giới thiệu sơ lược về máy rửa, gọt vỏ khoai tây inox:
Máy rửa và gọt vỏ dạng thùng được chế tạo từ inox chất lượng cao bên ngoài, trong khi thành trong được phủ một lớp đá nhám cao cấp. Máy rửa và gọt vỏ có tốc độ gọt vỏ nhanh, tỷ lệ hư hỏng nguyên liệu thấp, hiệu quả gọt vỏ hoàn hảo, có thể ứng dụng để chế biến khoai môn, khoai tây, tỏi, khoai lang và các loại củ tròn khác. Máy làm sạch bằng inox này có thể gọt vỏ từ 15-25 gram củ mỗi lần vận hành.
Đặc điểm:
Thùng gọt vỏ và vỏ máy của máy gọt vỏ này được làm từ inox chất lượng cao, dễ vệ sinh, đẹp và sang trọng, không bao giờ bị gỉ sét; sử dụng vòng bi chất lượng cao và động cơ lõi đồng nguyên khối đảm bảo vận hành ổn định, độ ồn thấp, vận hành trơn tru; áp dụng công nghệ phun cát tiên tiến, đảm bảo tuổi thọ dài, làm sạch vỏ triệt để, tỷ lệ hư hỏng thấp; Vận hành đơn giản, tiết kiệm sức lao động, tiết kiệm thời gian, hiệu suất gọt vỏ và rửa có thể vượt qua hiệu suất của mười người.
Phương pháp vận hành:
Bật nguồn điện, kiểm tra xem chiều quay của thùng nguyên liệu có cùng chiều với mũi tên chỉ dẫn trên nắp thùng hay không, đổi chỗ hai pha bất kỳ của nguồn điện ba pha rồi kết nối lại, nối đầu vào nước và vòi nước bằng ống mềm dẫn đến thùng chứa hoặc đến cống thoát nước.
Khởi động máy gọt vỏ và cho khoai tây vào. Mỗi lần nạp 5-8kg đối với phiên bản JQP/350 và 8-12kg đối với phiên bản JQP/450.
Mở van cấp nước, đổ nước vào thùng quay, sau đó điều chỉnh lượng nước phù hợp, khóa chặt nắp thùng, sau đó bật công tắc.
Sau khi hoạt động khoảng 2 phút, tắt công tắc nguồn và van cấp nước để kiểm tra hiệu quả gọt vỏ khoai tây, nếu vỏ khoai tây đã được loại bỏ sạch, mở cửa xả và bật công tắc nguồn, dưới lực đẩy của thùng quay, khoai tây đã gọt vỏ sẽ tự động được xả ra ngoài qua cửa xả.
Trong quá trình chạy, nếu có bất kỳ tình huống bất thường nào, hãy nhanh chóng tắt nguồn điện và khởi động lại sau khi khắc phục sự cố.

Thông số kỹ thuật của máy gọt vỏ khoai tây inox:
| Kích thước | Công suất (kw) | Điện áp (v) | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Năng suất (kg/h) |
|---|---|---|---|---|---|
| TP-10 | 0.75 | 220 | 690x410x800 | 60 | 80 |
| TP-30 | 1.1 | 380 | 740x650x860 | 80 | 200 |
| TP-80 | 1.5 | 380 | 880x960x1000 | 130 | 800 |


