Máy sấy rau củ quả là thiết bị sấy thực phẩm chuyên dụng để sấy khô các loại rau, củ, quả. Máy hoạt động chủ yếu bằng cách sử dụng quạt để luân chuyển không khí nóng bên trong buồng sấy, giúp làm khô rau củ quả. Thiết bị này phù hợp để sấy thực phẩm, rau, dược liệu, thảo mộc, gia vị, trái cây, v.v., và là một máy móc rất quan trọng trong đời sống hàng ngày. Cho đến nay, chúng tôi đã phát triển 3 dòng máy sấy rau củ quả. Tất cả đều áp dụng chế độ tuần hoàn không khí nóng. Máy sấy rau củ quả công nghiệp được ứng dụng rộng rãi trong các ngành dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, nông sản và sản phẩm phụ, thủy sản và công nghiệp nhẹ.
Xu hướng phát triển máy sấy rau củ quả thương mại
Nguyên lý hoạt động của máy sấy là làm khô và tách ẩm các vật liệu có độ ẩm cao. Máy có thể sấy khô các vật liệu với nhiều hình dạng khác nhau và có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp. Sau khi sấy, các vật liệu phế thải được chuyển đổi thành tài nguyên có thể sử dụng, tái chế và tái sử dụng, tiết kiệm năng lượng và giảm phát thải. Đồng thời, điều này có thể đạt được chiến lược phát triển bền vững của việc thực hành quan điểm phát triển khoa học.

Tầm quan trọng của máy sấy rau củ quả
Hàm lượng nước trong rau củ quả tươi thường vượt quá 80%, và chúng rất dễ bị hư hỏng, thối rữa nếu không được xử lý đúng cách trong quá trình vận chuyển, bảo quản và bán hàng. Có ba cách để bảo quản rau củ quả: bảo quản trong hộp, bảo quản đông lạnh và bảo quản khô.
Bảo quản khô là phương pháp bảo quản tiết kiệm nhất. Phương pháp này sử dụng cách sấy khô và khử nước để giảm độ ẩm của rau quả xuống dưới mức an toàn. Nó có thể ngăn chặn hiệu quả sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm và giảm thiểu phản ứng hư hỏng với độ ẩm làm môi trường, kéo dài thời gian bảo quản, giảm trọng lượng, đồng thời thuận tiện cho việc đóng gói và vận chuyển.
Phân loại máy sấy rau quả công nghiệp
Loại 1: Tủ sấy trái cây nhỏ stainless steel

Máy sấy inox nhỏ còn được gọi là máy sấy rau quả tuần hoàn khí nóng. Đây là thiết bị sấy đa năng, có phạm vi ứng dụng rộng rãi, được sử dụng phổ biến trong việc gia nhiệt, lưu hóa, sấy khô và khử nước nguyên liệu, sản phẩm trong các ngành dược phẩm, hóa chất, thực phẩm, công nghiệp nhẹ và nặng.

Thông số kỹ thuật máy sấy rau củ tuần hoàn khí nóng
| Thông số kỹ thuật | Thông số | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xe đẩy | 0 | 1 | 2 | 4 | 6 | 8 |
| Số lượng khay | 24 | 24 | 48 | 96 | 144 | 192 |
| Năng suất (kg/mẻ) | 60 | 60 | 120 | 240 | 360 | 480 |
| Công suất (kW) | 6-9 | 6-9 | 15 | 30 | 45 | 60 |
| Công suất quạt (kW) | 0.45 | 0.45 | 0.45 | 0.45*2 | 0.45*3 | 0.45*4 |
| Thể tích (m³) | 1.3 | 1.3 | 2.6 | 4.9 | 7.4 | 10.3 |
| Kích thước (mm) | 141012002140 | 141012002140 | 225012002160 | 225021602160 | 329021602200 | 436021602270 |
| Kích thước khay (mm) | 64064045 | |||||
| Kích thước xe đẩy (mm) | 9407001420 |
Đặc điểm của máy sấy rau củ quả inox
- Sử dụng inox chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn tốt;
- Có hai phương pháp gia nhiệt: gia nhiệt bằng điện và gia nhiệt bằng hơi nước, khách hàng có thể lựa chọn tùy theo điều kiện thực tế;
- Máy gia nhiệt bằng điện sử dụng ống hồng ngoại thạch anh bền bỉ, loại dùng hơi nước sử dụng bộ tản nhiệt đồng tiết kiệm năng lượng. Tuổi thọ cao, hiệu suất nhiệt lớn, không làm hỏng nguyên liệu;
- Máy sấy rau củ quả này có thể sấy khô nguyên liệu đều đặn;
- Dung tích lớn, vận hành êm ái, làm nóng nhanh. Nguyên liệu sau khi xử lý tơi xốp và mềm mại.
Máy sấy dạng tủ loại 2

Máy sấy dạng thùng cũng là một loại máy sấy rau củ quả được sử dụng rộng rãi trong những năm gần đây. Máy sấy rau củ quả dạng thùng là một buồng sấy kín có không khí nóng lưu thông bên trong. Nó sử dụng quạt đối lưu cưỡng bức để giảm chênh lệch nhiệt độ giữa trên và dưới của buồng sấy. Không khí nóng tiếp xúc trực tiếp với nguyên liệu mà không có tổn thất nhiệt bổ sung. Không khí trong lò sấy và thùng chứa tương ứng không sinh nhiệt, do đó hiệu suất nhiệt cực kỳ cao. Ngoài ra, máy có chứa cảm biến nhiệt độ, có thể tự động cảm nhận nhiệt độ trong thùng và giữ nhiệt độ trong thùng ở mức ổn định.
Thông số kỹ thuật máy sấy thực phẩm dạng thùng
| Model | Kích thước (DRC)(mm) | Số xe sấy | Năng suất (kg/mẻ) |
|---|---|---|---|
| TZ-2 | 400016002500 | 2 | 600 |
| TZ-4 | 600016002500 | 4 | 1200 |
| TZ-6 | 720023002500 | 6 | 1800 |
| TZ-8 | 880023002500 | 8 | 2400 |
| TZ-10 | 1000023002500 | 10 | 3000 |
| TZ-12 | 1050033002500 | 12 | 3600 |
| TZ-14 | 1100033002500 | 14 | 4200 |
| TZ-16 | 1150033002500 | 16 | 4800 |
| TZ-18 | 1250033002500 | 18 | 5400 |
| TZ-20 | 1350033002500 | 20 | 6000 |
| TZ-22 | 1450033002500 | 22 | 6600 |
| TZ-24 | 1550033002800 | 24 | 7200 |
Ưu điểm của máy sấy rau củ quả
- Sấy đều, quạt thổi cưỡng bức tuần hoàn không khí giúp nhiệt nóng phân bố đều trong buồng sấy, giảm chênh lệch nhiệt độ trên dưới.
- Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, khí nóng tác động trực tiếp lên vật liệu mà không thất thoát nhiệt phụ, do đó hiệu suất nhiệt cực kỳ cao.
- Nhiệt độ và độ ẩm trong buồng sấy được tự động kiểm soát, đảm bảo nhiệt độ và độ ẩm thích hợp cần thiết cho quá trình sấy.
- Áp dụng công nghệ sấy nhiệt độ ổn định độ ẩm thấp, hiệu quả sấy tốt, chất lượng cao, sản phẩm sấy giữ được màu sắc đẹp.
Máy sấy rau củ dạng băng tải loại 3

Thiết bị sấy rau củ dạng băng tải lưới có thể tự động nạp và xả nguyên liệu. Nguyên liệu di chuyển chậm từ vị trí cao xuống thấp trong buồng kín. Đồng thời, quạt thổi khí nóng đều, giúp khí nóng luân chuyển trong buồng để sấy khô nguyên liệu. Máy sấy có thể cài đặt nhiệt độ và thời gian sấy. Nhiệt độ trong buồng được duy trì ổn định. Máy sấy có mức độ tự động hóa cao và vận hành kín, đáp ứng nhu cầu sản xuất hàng loạt liên tục.

Thông số kỹ thuật máy sấy trái cây công nghiệp
| Model | 1.2*8M | 1.2*10M | 1.6*8M | 1.6*10M | 2*8M | 2*10M |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Belt width(m) | 1.2 | 1.2 | 1.6 | 1.6 | 2 | 2 |
| Length of drying section(m) | 8 | 10 | 8 | 10 | 8 | 10 |
| Paving thickness(mm) | 10-50 | 10-50 | 10-50 | 10-50 | 10-50 | 10-50 |
| Operating temperature(℃) | 50-120 | 50-120 | 50-120 | 50-120 | 50-120 | 50-120 |
| Water evaporation(kg/h) | 100-250 | 120-350 | 110-320 | 140-400 | 150-450 | 200-550 |
| Total power(kW) | 21.2 | 21.2 | 21.2 | 22.7 | 22.7 | 22.7 |
| Size(LBH) | 111.62.7 | 12.51.62.7 | 112.02.7 | 12.52.02.7 | 112.42.7 | 12.52.42.7 |
| Weight(kg) | 3800 | 4780 | 4400 | 5550 | 5350 | 6800 |
Hiển thị nguyên liệu phù hợp cho máy sấy trái cây tốt nhất


Khách hàng sử dụng máy sấy rau củ







