Máy trộn thịt chân không là thiết bị dùng để trộn rau, thịt và gia vị. Đây là máy trộn quan trọng trong dây chuyền sản xuất xúc xích, chả viên, giò và các sản phẩm khác. Nguyên lý và phương pháp trộn chân không giúp thịt rau hấp thụ gia vị tối đa. Đồng thời, máy còn có đặc điểm giúp nguyên liệu nở hoàn toàn, không bọt khí, độ đàn hồi tốt và màu sắc tươi sáng.
Giới thiệu tổng quan về máy trộn thịt chân không
- Máy trộn thịt chân không do công ty chúng tôi sản xuất được phát triển theo tiêu chuẩn và công nghệ chế biến quốc tế.
- Máy có khả năng thích ứng tốt với các loại thịt có hình dạng khác nhau như dạng hạt, dạng bột, dạng nhão, dạng paste và dạng sệt.
- Nguyên liệu đầu vào có thể là các loại xúc xích.
- Tốc độ trộn nhanh, đảo đều thịt.
- Sau khi trộn, độ kết dính tăng lên và độ đàn hồi tốt. So với các nhà cung cấp khác, cánh khuấy hình quạt đặc biệt của chúng tôi có thể vừa trộn vừa làm mềm thịt, giúp nâng cao đáng kể hiệu suất làm việc.

Ưu điểm của máy trộn thịt rau củ chân không
1, Hiệu suất cao, tốc độ trộn nhanh, dễ vận hành 3. Xả liệu tự động, giảm cường độ lao động 4. Bánh răng xoay giúp trộn đều nguyên liệu và chứa được nhiều thịt hơn. 5. Cấu trúc làm kín ba lớp giúp máy có tuổi thọ cao hơn và dễ dàng vệ sinh. 7. Máy trộn thịt sử dụng cấu trúc hai trục song song với cánh khuấy nghiêng. Nguyên liệu di chuyển trong thùng đồng thời thực hiện chuyển động tròn, giúp trộn đều. 8. Máy áp dụng tốc độ kép và công suất kép tùy theo từng loại thịt khác nhau, đồng thời có các tốc độ và chế độ chạy khác nhau cho việc trộn. 9. Thiết bị chân không và làm kín được làm từ phớt chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh. 10. Thịt được trộn đều trong môi trường chân không, nở hoàn toàn, độ đàn hồi tốt, giữ được màu sắc tươi sáng và protein nguyên bản. 11. Nắp trên và bộ phận xả liệu được làm kín bằng gioăng cao cấp, dễ vận hành, tin cậy và bền bỉ.

Thông số kỹ thuật máy trộn thịt chân không
| **** ****Model | Kích thước (mm) | Trọng lượng (kg) | Công suất (kw) | Sản lượng |
|---|---|---|---|---|
| TZ 50 | 10003601050** | 180 | 3 | 30kg/mẻ |
| TZ 100 | 10007301100** | 280 | 4.4 | 70kg/mẻ |
| TZ 150 | 13007301200** | 300 | 4.4 | 100kg/mẻ |
| TZ 200 | 17007301300** | 340 | 4.4 | 150kg/mẻ |
| TZ 350 | 21007301450** | 380 | 6 | 250kg/mẻ |










